Hotline 1

0902916663

Hotline 2

0973332092

Hỗ Trợ Vận Chuyển

Giao hàng toàn quốc

Hotline 1

0902916663

Hotline 2

0973332092

Hỗ Trợ Vận Chuyển

Giao hàng toàn quốc

Bulong Astm A490

Tiêu chuẩn ASTM A490/A490M
Vật liệu SCM435, SCM440,…
Cấp bền 10.9
Đường kính M12 – M56, 3/8″ – 2-1/4″
Chiều dài 30 – 1000mm
Bước ren 2 – 6mm, 13UNC – 8UNC
Bề mặt Mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộm đen,…
Xuất xứ Bulong Quang Anh Eng

Thế Mạnh Cạnh Canh

Gia Công Theo Yêu Cầu, Bản Vẽ

Quang Anh gia công theo đúng bản vẽ, sản phẩm khách hàng yêu cầu

Hàng Hoá Tồn Kho Số Lượng Lớn

Quang Anh Kho hàng lớn, hàng nhập về liên tục, đảm bảo đáp ứng nhu cầu

Giao Hàng Toàn Quốc

Giao hàng nhận nhanh chóng toàn quốc, an toàn

Đảm Bảo Chất Lượng, Tiến Độ

Chất lượng hàng hoá luôn đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng, tiến độ đáp ứng mọi yêu cầu

Chi Tiết Sản Phẩm :

BULONG TIÊU CHUẨN ASTM A490, A490M

Bulong ASTM A490 là gì?

Bulong A490 là bulong kết cấu đầu lục giác cường độ cao được sản xuất trực tiếp tại Bulong Quang Anh Eng theo tiêu chuẩn của ASTM của Mỹ. ASTM A490, A490M được tôi luyện bằng thép hợp kim và có độ bền kéo tối thiểu là 150 ksi hay cấp bền là 10.9. Bulong A490 cũng tương tự như bulong A325 nhưng lại được làm bằng thép hợp kim thay vì thép carbon trung bình.

Sản phẩm của Bulong Quang Anh Eng được sản xuất trực tiếp tại nhà máy với đầy đủ chứng chỉ, chứng nhận nên quý khách hàng có thể yên tâm về về chất lượng sản phẩm. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm Bulong A490 chất lượng cao giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.

Hình ảnh bulong A490 hàng đen

Vật liệu sản xuất bulong A490

VẬT LIỆU LOẠI 1 THÉP CARBON TRUNG BÌNH, THÉP HỢP KIM
LOẠI 3 THÉP CHỊU NHIỆT/CORTEN (weathering steel)

Thông số kỹ thuật của bulong A490 – A490M

Kích thước của bulong A490

Bulong ASTM A490 – A490M được Quang Anh Eng sản xuất theo tiêu chuẩn ASME B18.2.6 giống với bulong A325 – A325M

Bản vẽ bulong A490

Thành phần hóa học của bulong A490

Đơn vị: %

THÀNH PHẦN Carbon Mangan – Min Phốt pho – Max Lưu huỳnh – Max Đồng Crom – Min Niken – Min Molybden
Loại 1 1/2 – 1 3/8 0.38 – 0.48 0.04 0.04
1,0 – 1/2 0.35 – 0.53 0.04 0.04
Loại 3 1/2 – 3/4 0.3 – 0.48 0.4 0.035 0.04 0.2 – 0.6 0.45 0.2 0.15
> 3/4 0.35 – 0.53 0.4 0.035 0.04 0.2 – 0.6 0.45 0.2 0.15

Cơ tính của bulong A490

ĐƯỜNG KÍNH GIỚI HẠN ĐỨT – MIN (KSI) GIỚI HẠN KÉO – MIN (KSI) ĐỘ GIÃN DÀI – MIN (%) TIẾT DIỆN GIẢM SAU TEST – MIN (%) ĐỘ CỨNG (ROCKWELL)
1/2″ đến 1-1/2″ 150 – 173 130 14 40 C33 – C38

Đai ốc – Long đền đi kèm bulong A490 – A490M

TIÊU CHUẨN ĐAI ỐC LONG ĐỀN
A490 A194 2H, A563 F436, F959
A490M A194 2HM, A563 F436, F959M

Xử lý bề mặt cho bulong A490

Bulong A490, A490M sản xuất tại Quang Anh Eng có thể được xử lý bề mặt bằng những phương pháp sau:

  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Mạ kẽm điện phân: xi trắng xanh, xi xám tro, xi vàng 7 màu
  • Mạ Dacromet, Geomet
  • Nhuộm đen

Hình ảnh bulong ASTM A490 hàng đen

Bulong A490 và A490M không nên mạ kẽm nhúng nóng hay mạ kẽm điện phân bởi quá trình này có sự tham gia hydro – nguyên tử có hại cho độ dẻo dai của sắt và thép (hydro có thể khiến cho bulong bị nứt, vỡ). Bởi vậy nên ASTM đã đồng ý duyệt lớp phủ nhôm/kẽm chống ăn mòn khác theo tiêu chuẩn ASTM F1136 Grade 3, hay còn gọi là phủ Dacromet.

Ứng dụng của bulong A490

Ngoài các ứng dụng giống như A325 thì Bulong ASTM A490 còn được sử dụng trong các lĩnh vực, công trình kết cấu do có khả năng chịu lực và đọ cứng cao như:

  • Công trình xây dựng cầu đường, đường cao tốc, đường sắt
  • Kết cấu thép: Nhà xưởng, khu công nghiệp
  • Bulong A490 được sử dụng để lắp đặt, kết nối đường ống trong ngành dầu khí
  • Cầu cảng, bến cảng, đóng tàu
  • Lắp đặt, kết nối bộ phận thiết bị điện,…

Hình ảnh bulong A490 được sử dụng trong cầu đường

Báo giá bulong ASTM A490
Đơn giá của bulong A490 phụ thuộc vào những yếu tố sau:

  • Chủng loại: Mỗi loại bulong A490 đều có giá riêng tùy vào hình dáng cũng như phương pháp gia công. Ví dụ: Giá bulong A490 hạng nặng > bulong A490 thường
  • Kích thước: Bulong ASTM A490 có kích thước đường kính hay chiều dài càng lớn thì giá sẽ càng cao. Ví dụ: Giá bulong A490 M42 > M39, giá bulong A490 M20x120 > M20x100.
  • Xử lý bề mặt: Mỗi một lớp mạ sẽ có một giá thành khác nhau tùy theo đặc điểm, ưu thế của chúng. Ví dụ: Mạ kẽm nhúng nóng có giá thành cao hơn mạ kẽm điện phân do mạ nhúng nóng mang lại khả năng chống ăn mòn tốt hơn.

Để Nhận Ngay Giá Mua Sản Phẩm Ưu Đãi

Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để được tư vấn sớm nhất